| quật ngã | đgt. Quật đi quật lại liên hồi: gió quật ngã. |
| quật ngã | đgt Đánh cho ngã xuống; Đánh cho không dậy được: Quật ngã quân thù. |
| Và khi họ đã đứng lên , tiến tới thì hào quang trí tuệ và tài thao lược của họ đã lôi cuốn đám đông , góp gió thành bão để quật ngã tất cả mọi trở lực. |
| Cá sấu chỉ gắp người bơi ngang , hoặc dùng đuôi quật ngã người ngồi trên xuồng cho rơi xuống nước rồi gắp chạy đi , chứ chúng khó gắp được người bơi đứng. |
| Ông có thể cho anh xem , nhưng năng lượng này quá mạnh , đến mức nó có thể quật ngã anh". |
| A Rao quật ngã Dinh , rồi ôm riết lăn vào lùm cây. |
| Những cái bóng đầu tiên vừa thấp thoáng đã bị một tràng AK xé gió quật ngã. |
| Vậy mà mấy mảng rêu yếu ớt lại quật ngã được mẹ. |
* Từ tham khảo:
- quật quờ
- quật tiến
- quấu
- quây
- quây qua
- quây quần