| quật khởi | đt. Vùng lên, nổi lên: Tinh-thần quật-khởi, dân-chúng quật-khởi. |
| quật khởi | - đgt (H. quật: nổi dậy, khởi: dấy lên) Nổi dậy lật đổ một chính quyền phản động: Cách mạng đã nêu cao tinh thần quật khởi của dân tộc Việt-nam (Trg-chinh). |
| quật khởi | đgt. Nổi dậy đấu tranh với kí thế mạnh mẽ: tinh thần quật khởi. |
| quật khởi | đgt (H. quật: nổi dậy, khởi: dấy lên) Nổi dậy lật đổ một chính quyền phản động: Cách mạng đã nêu cao tinh thần quật khởi của dân tộc Việt-nam (Trg-chinh). |
| quật khởi | đt. Dấy lên, nổi dậy: Toàn dân đã quật khởi. |
| quật khởi | .- Vùng dậy: Tinh thần quật khởi; Nguyễn Huệ, Nguyễn Nhạc quật khởi ở ấp Tây Sơn. |
| quật khởi | Đột dậy, cao lên: Anh-hùng quật-khởi. |
| Bài hát Sài Gòn quật khởi và Tiến về Sài Gòn phát đi phát lại trên loa truyền thanh , không khí phố phường nhộn nhịp hơn cả đêm mừng Hiệp định Paris (27 1 1973) ký kết. |
| Ảnh : Tư liệu 2 mùa quả ngọt Hai năm qua , bóng đá trẻ Nghi Lộc được coi là biểu tượng qquật khởicủa những đội bóng vùng trũng. |
| Bấy giờ ở vùng mà ngày nay là miền Bắc nước Campuchia và Nam Lào , một thuộc quốc của Phù Nam là nước Chân Lạp của người Khmer bắt đầu qquật khởi. |
| Bước vào thế giới Công Thành Tam Quốc , game thủ sẽ được vào vai một bậc "chân mệnh thiên tử" với khởi đầu khá khổ sở khi phải làm chư hầu dưới trướng của gian tặc , để rồi sau đó qquật khởi, phát triển thế lực của mình và tham gia vào các chiến dịch lớn như trận Quan Độ , đại chiến Xích Bích , so tài cùng các danh tướng như Quan Vũ , Triệu Vân , anh em Hạ Hầu tất cả với mục tiêu nhất thống thiên hạ. |
| Với chân sút người Tây Ban Nha , anh đánh giá rất cao chiến thắng này của Liverpool và coi đó là điểm mốc cho một Liverpool qquật khởiở phần còn lại của giải : Đây là một chiến thắng cực kỳ quan trọng. |
| Dù bị đối thủ dẫn trước và thậm chí là họ không được đánh giá cao , Thụy Sĩ vẫn cho thấy được sự bền bỉ trong lối chơi và tinh thần thi đấu qquật khởi. |
* Từ tham khảo:
- quật quật
- quật quờ
- quật tiến
- quấu
- quây
- quây qua