| hào hiệp | dt. Người tài-giỏi hay bênh-vực kẻ yếu: Xưa có nhiều tay hào-hiệp đáng kính // tt. Rộng-rãi, hay giúp-đỡ kẻ nghèo: Tính-tình hào-hiệp. |
| hào hiệp | - tt (H. hào: mạnh mẽ, rộng rãi; hiệp: sẵn lòng giúp đỡ) Rộng rãi và sẵn lòng giúp đỡ người khác: Người hào hiệp ít khi nghĩ đến lợi riêng. |
| hào hiệp | tt (H. hào: mạnh mẽ, rộng rãi; hiệp: sẵn lòng giúp đỡ) Rộng rãi và sẵn lòng giúp đỡ người khác: Người hào hiệp ít khi nghĩ đến lợi riêng. |
| hào hiệp | tt. Có khí-phách, can-đảm hay che-chở kẻ hèn yếu. |
| hào hiệp | .- Có nghĩa khí dũng cảm, thường giúp người khác trong khó khăn, hoạn nạn. |
| hào hiệp | Nói người có can-đảm khí-phách, hay bênh-vực những người hèn yếu: Đời chiến-quốc có lắm người hào-hiệp. |
| Nàng nhớ lại từng diễn biến , từng mảnh đời... Có một điều nàng lo sợ là không hiể vì sao cứ mỗi lúc nghĩ đến lòng tệ bạc của chồng thì nàng lại nhớ tới lòng hào hiệp của Văn. |
| Phải chăng vì thói quen mà Liên nhớ tới bó hoa ? Hay là vì hôm qua Văn , người bạn tốt , hào hiệp của vợ chồng nàng ngỏ ý yêu hoa ?... Ngồi trước lọ hoa , Liên mơ mộng. |
| Còn Ngọc thì chống đòn sóc tựa vào tường , đứng khoanh tay , phưỡn ngực hút thuốc lá , trông ra dáng một tay hào hiệp và có vẻ tự phụ bênh vực được một người yếu đuối đã sẵn lòng ký thác sự bảo hộ cho mình. |
| Con người mới nhã nhặn làm sao , mới hào hiệp làm sao ! Rồi cô nhớ lại những sự đã xảy ra khi cô cùng chàng ở huyện Đông Anh ngày xưa. |
| Chúng con được ngày nay thực là nhờ ở anh con , dẫu con ở lại thế nào cũng khó mà cân đối được cái lòng hào hiệp ấy. |
| Bà Án thong thả ngồi xuống ghế : Cô im ngay ? Ngẫm nghĩ một lúc , bà nói : Trước khi cô đi , cô lại đằng nhà , tôi sẽ giúp cô một số tiền , xứng đáng với sự hy sinh của cô , với tấm lòng hào hiệp của cô , và khi nào cô có cần điều gì đến tôi giúp , cô cứ lại nhà tôi , bao giờ tôi cũng sẵn lòng giúp cô. |
* Từ tham khảo:
- khỉ đen
- khỉ điểm
- khỉ độc
- khỉ đột
- khỉ đuôi lợn
- khỉ gấu