| hành tội | đt. Làm khổ, bắt nhọc-nhằn: Việc không đáng mà hành tội người ta quá! |
| hành tội | đgt (H. tội: tội ác) 1. Xử tội người bị kết án: Tên kẻ cướp đã bị hành tội 2. Đày đoạ, làm cho đau khổ: Nó còn bé, sao nỡ hành tội nó thế. |
| hành tội | đt. Làm tội, làm khổ: Lỗi nhỏ mà cũng đưa ra hành tội. |
| hành tội | .- Đem ra trừng phạt. Ngr. Đày đoạ, làm khổ nhục, làm đau đớn. |
| hành tội | Làm tội, làm khổ: Không nên hành tội kẻ tôi-tớ. |
* Từ tham khảo:
- bùi ngùi
- bùi nhùi
- bùi tai
- búi
- búi
- búi