| hanh hao | tt. (đ): Nắng-nôi, khô-khan: Trời hanh-hao, coi chừng củi lửa. |
| hanh hao | tt Nói thời tiết khô: Hanh hao thế này, phơi cau tốt. |
| hanh hao | tt. Nht. Hanh: Lúc nầy trời hanh-hao phải coi chừng củi lửa. |
| hanh hao | .- Hanh nói chung: Tiết trời hanh hao. |
| hanh hao | Cũng nghĩa như “hanh”: Trời hanh-hao phải giữ-gìn củi lửa. |
| Vào tháng chạp , tháng giêng , tức là vào cái cữ rét đà , rét lộc , không khí có luhanh haohao , khô ráo làm cho má và môi người đẹp nẻ ra thành những vết chân chim bé nhỏ. |
| Từ ngày chàng ra ải quan , Mình em với bóng trăng tròn lẻ loi , Trăng đừng tròn mái hiên ngoài , Xin trăng hãy vỡ làm hai mảnh lòng , Mảnh thì rơi xuống cô phòng , Mảnh gài ngọn ải cho chồng em soi Đến gần sáng , gió may làm rụng mấy cái lá biệt ly cuối cùng trên mhanh hao+ờng hanh hao xào xạc. |
| Mùa thu vừa qua đây , cây khô lá vàng , vì thời tiêhanh haohao , sang đến tháng mười , có mưa dầm , cây cối tỉnh lại , không mua ngay gốc tùng La Hán của Nhiêu Ban hay chạy lên nhà Ba Thá nói khó để lại cây bỏng nổ gốc to bằng cổ tay mà lá lăn tăn như hạt thóc thì uổng quá. |
| Thử tưởng tượng cuối tháng chín đầu tháng mười , trời đất hanh hao , tay chân bị nẻ mà phải lội nước để cày bừa những thửa ruộng lởm chởm những gốc rạ đâm vào chân. |
| Đầy đủ? Như Anh , Như Anh biết không , chúng mình phải vĩnh biệt nhau đấy , chúng mình không được sống gần nhau đâu Như Anh có cảm thấy buồn khi vĩnh viễn xa Thạc hay không? Thạc biết lắm , biết nhiều lắm những gì ràng buộc mình với Như Anh và những gì ngăn cản chúng mình Như Anh , Như Anh quay đi đi , đừng nhìn vào Thạc nữa... Ờ , thật lạ , tự dưng , mình lại có những lá thư như thế nhỉ? Bắt đầu điên đấy , nhất là về đêm khuya... Đoạn thơ ấy thế này : "…Thấm ướt làn môi cho đỡ hanh hao Nghe đợt gió thổi vào lòng se sắng Mọc lá xanh non chỉ cành lim trắng Cái lá xoan vàng úa cả mùa đông…" Đi ngủ thôi. |
| Từ tháng Tám trở ra , trời Bắc Việt nặng những mây mù , đìu hiu một ngọn gió hanh hao , lành lạnh , gợi nhiều niềm tưởng nhớ xa xưa. |
* Từ tham khảo:
- tàm tang
- tàm thực
- tàm xàm
- tám
- tám
- tám câu năm vần