| hạnh đào | dt. (thực): Một loại hạnh, trái giống trái đào. |
| hạnh đào | dt (thực) (H. hạnh: cây hạnh; đào: cây đào) Loài cây thuộc họ mận, quả có nhân ăn được: Hoa hạnh đào phơi phới ngợp trời (Ng-hồng). |
| hạnh đào | dt. (th) Nht. Hạnh. |
| hạnh đào | .- Loài hạnh có nhân ăn được. |
| hạnh đào | Một loài cây hạnh, nhân ăn được. |
| Ngược lại , các hạt có dầu như hạt dẻ , hạt hhạnh đào, hạt điều , hạt óc chó thì lại hợp với tinh bột. |
* Từ tham khảo:
- thưa cây nây bông
- thưa chường
- thưa con nhớn trứng
- thưa đốt
- thưa gần
- thưa kiện