| hàng ngang | dt. Dãy ngó ngang, tính ngang (khác với dọc). |
| hàng ngang | dt. C/g. Hàng chưn ngang, hàng đóng bằng sáu miếng ván mỏng, đáy không chưn, nắp bằng. |
Lúc xe đi qua phố hàng ngang , Loan cố ý nhìn vào mấy cái gương ở cửa hiệu Khách để xem vẻ mặt mình lúc đó. |
| Rồi chàng lại lo sợ , nghĩ tiếp : “Chưa biết chừng có khi chính ta cũng già đi !” Qua phố hàng ngang , chàng tự ngắm mình trong một tấm gương rồi bỗng kêu lên thất thanh : “Trời ơi !”. |
| Qua phố hàng ngang , hàng Đường , chợ Đồng Xuân... thiếu nữ rẽ qua hàng Lược , rồi đứng dừng lại trên hè , ngơ ngác nhìn hai dãy phố như người tìm số nhà. |
| Lại kiệt nữa. Không biết hắn để tiền làm cái gì ? Vào một hiệu ở hàng ngang , sau khi mặc cả ráo riết từng hào , anh ta bằng lòng mua một cái đồng hồ hiệu không mấy ai biết tiếng |
Biết nhau từ quán chín gian Từ cầu chín nhịp , từ đàn chín dây Biết nhau đó , bỏ nhau đây Như con tơ rối gỡ ngày nào xong ! Biết nhau từ thuở bện thừng Trăm chắp ngàn nối xin đừng quên nhau Biết nhau từ bến Hàng Cau Từ Ô Quan Chưởng sang đầu hàng ngang. |
Cà rốt , em bán hai xu Bắp cải hai rưỡi , tính xu lấy tiền Người hiền em bán của hiền Nào em có dám lấy tiền dậu đâu Báng hàng mắt trước mắt sau Kìa thằng đội xếp đứng đầu hàng ngang. |
* Từ tham khảo:
- cửa quyền
- cửa quyết
- cửa rả
- cửa rộng lầu cao
- cửa sài
- cửa sổ