| hàng nằm | dt. Hàng-hoá khô, để lâu được, các thứ để bán lâu ngày // tt. Cũ, để lâu: Đồ hàng-nằm. |
| hàng nằm | dt Hàng họ bán không chạy một lúc, phải bán dần: Có hàng nằm, nhưng thiếu tiền buôn thứ khác. |
| hàng nằm | .- Hàng còn trữ lại để bán dần. |
| Một buổi tối những biến cố trong cuộc đời Lãm hay bắt đầu bằng những buổi tối khi ác gian hàng xén đã phủ kín vải nhựa , những chhàng nằm(`m đủ kiểu vất vưởng gối đầu , kê chân lên hàng , vừa nhai cái gì đó trong mồm vừa lim dim ngủ thì Lãm cũng lúi húi tìm cho mình một góc nhà khô ráo nhất trong cái đình chợ nhão nhoẹt nước ấy để ngả lưng. |
| Các chuyên gia cũng cho rằng , không loại trừ khả năng do tháng 3/2017 , dự án River City bị thanh tra , nên những khách hhàng nằmtrong những căn hộ đã điều chỉnh thiết kế bị chủ đầu tư trả lại tiền và thanh lý hợp đồng. |
| Báo VnExpress đăng tải thông tin , 10h40 ngày 1/9 , nam thanh niên (khoảng 24 tuổi) cầm dao dạng mã tấu cùng một vật được quấn bởi khăn màu trắng nghi là súng xông vào một ngân hhàng nằmtrên đường Trần Phú , thị trấn Gia Ray , Xuân Lộc , Đồng Nai lấy hơn 200 triệu đồng , rồi tẩu thoát. |
| Cách cửa hàng này không xa , một cửa hhàng nằmtrên trục đường này có diện tích khá rộng , các mặt hàng được trưng bày khá phong phú. |
| Sau 10 năm thành lập , Bibo Mart hiện được định giá 142 triệu đô la Mỹ , doanh thu trên 100 triệu đô la Mỹ và có 150 cửa hhàng nằmở nhiều tỉnh thành cả nước. |
| Thanh tra Sở Y tế cho biết , Viện thẩm này thực hiện cắt da thừa vùng bụng cho khách hhàng nằmngoài danh mục kỹ thuật được Sở Y tế phê duyệt. |
* Từ tham khảo:
- vả-vê
- vạ gà
- vạ lây
- vạ ương
- vạ heo
- vạ trâu