| quan ngại | tt. Vướng-víu khó-khăn: San bằng những quan-ngại vấp phải |
| quan ngại | - Thấy bận lòng vì khó khăn trở ngại: Không quan ngại đường đất xa xôi hiểm trở. |
| quan ngại | đgt. Quan tâm, bận lòng và lo ngại: một vấn đề đáng quan ngại. |
| quan ngại | đgt (H. quan: cần thiết; ngại: ngăn trở) E sợ vì có khó khăn: Có tập thể giúp đỡ, không nên quan ngại. |
| quan ngại | dt. Trở ngại. |
| quan ngại | .- Thấy bận lòng vì khó khăn trở ngại: Không quan ngại đường đất xa xôi hiểm trở. |
| quan ngại | Mắc-míu trở-ngại: Đi đường xa có nhiều điều quan-ngại. |
| Ngoài ra , ông Andreas Krieg , cựu cố vấn quân sự cho Chính phủ Qatar , lại cho rằng từ năm 2014 , Doha qquan ngạinguy cơ an ninh sau khi Saudi Arabia , Các Tiểu vương quốc Arab thống nhất (UAE) bất ngờ rút các đại sứ khỏi nước này. |
| Tổng tham mưu trưởng quân đội Ấn Độ Bipin Rawat bày tỏ cùng qquan ngạikhi nói rằng quân đội Trung Quốc vẫn hiện diện ở khu vực này , "dù không phải với số lượng mà chúng tôi thấy trước đó". |
| Nếu phân tích sâu hơn về đặc điểm và cách tính nợ công của Việt Nam , cũng như đặt vấn đề hiệu quả quản lý và sử dụng nợ công trong bối cảnh nền kinh tế còn nhiều yếu kém như hiện nay , sẽ thấy đây là một thực trạng đáng qquan ngạihơn nhiều so với các con số trên. |
| Ảnh : MP Ngoài ra , trong 6 tháng đầu năm phát sinh một số dự án mới có khiếu kiện đông người như dự án khu nhà ở cao tầng lô 13 13 phường 22 (quận Bình Thạnh) , chung cư tại số 348 Trịnh Đình Trọng (quận Tân Phú , do Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Khai thác Công trình giao thông 584 làm chủ đầu tư) , dự án khu đô thị Nam Sài Gòn... Ở một dự án khác trên địa bàn quận Tân Bình có khả năng tiếp tục phát sinh khiếu kiện trong thời gian tới , ông Lê Văn Lộc qquan ngại. |
| Washington bày tỏ mối qquan ngạivề sự can thiệp của Bắc Kinh vào chính trường nước Úc với vai trò của một nhóm doanh nhân giàu có. |
| DN cũng bày tỏ qquan ngạitrước việc nhiều chi phí ở Việt Nam chiến tỷ trọng cao trong cơ cấu chi phí kinh doanh. |
* Từ tham khảo:
- quan nguyên du
- quan nha
- quan nhất thời dân vạn đại
- quan niệm
- quan nói hiếp, chồng có nghiệp nói thừa
- quan ôn