| quan hoài | đt. Nghĩ đến, lo đến, bận-bịu: Bút quan-hoài |
| quan hoài | - Nh. Quan tâm (cũ): Quan hoài đến việc nước. |
| quan hoài | - quan tâm, để ý |
| quan hoài | Nh. Quan tâm. |
| quan hoài | đgt (H. quan: dính dấp với nhau; hoài: ôm trong lòng) Để lòng lo lắng suy nghĩ đến: Nay một thân nuôi già, dạy trẻ, nỗi quan hoài mang mể biết bao (Chp). |
| quan hoài | đt. Bận, nghĩ tới. |
| quan hoài | .- Nh. Quan tâm (cũ): Quan hoài đến việc nước. |
| quan hoài | Bận-bịu đến lòng: Việc văn-án phải quan-hoài (Nh-đ-m). |
* Từ tham khảo:
- quan khách
- quan kiện
- quan lại
- quan lang
- quan lệnh lính truyền
- quan liêu