| quà cáp | dt. Nh. Quà: Anh em tới chơi cũng quý lắm rồi, quà-cáp làm chi |
| quà cáp | - dt. Quà, vật phẩm để biếu tặng nói chung: gửi nhiều quà cáp mừng sinh nhật em gái ông ấy không nhận quà cáp của ai bao giờ. |
| quà cáp | dt. Quà, vật phẩm để biếu tặng nói chung: gửi nhiều quà cáp mừng sinh nhật em gái o ông ấy không nhận quà cáp của ai bao giờ. |
| quà cáp | dt Quà tặng, quà biếu: Chỗ thân mật thì quà cáp làm gì. |
| quà cáp | dt. (itd) Nht. Quà. |
| quà cáp | .- Nh. Quà. |
| quà cáp | Cũng nghĩa như “quà”. |
| Số tiền trọ trả sòng phẳng , và những quà cáp mà mẹ tôi không bao giờ quên mang đến biếu ông Cả mỗi khi lên thăm con , khiến bà Cả có ý biệt đãi tôi. |
| Phần dư dả là quà cáp của các phụ huynh học sinh khác , hai mùa bắp và một mùa lúa gieo của các đám miễu. |
| Ông giáo sai Lãng đi theo anh , nhưng đến lúc đã chuẩn bị sẵn sàng quà cáp , Lãng biến đâu tìm mãi không thấy. |
| Mong cụ không chê nhà chúng cháu nghèo , quà cáp thô sơ , mà nhận cho. |
| quà cáp cho các bà , đãi đằng những " nhân vật quan trọng " , và giờ đây lại thêm những món quà cho An. |
| Nhũn nhặn , cẩn thận trong cách xử thế như một người đứng tuổi từng trải , Lợi đem quà cáp đến biếu cho những người thợ vôi trước khi ngỏ ý nhờ họ xây mộ cho thân nhân với một giá công quá cao. |
* Từ tham khảo:
- quả
- quả
- quả
- quả báo
- quả báo nhãn tiền
- quả báo trước mắt