| quà | dt. Hàng bánh, món ăn làm sẵn bán: Đi chợ thì hay ăn quà, Chồng yêu chồng bảo: về nhà đỡ cơm (CD). // Của tặng, đồ vật biếu: Làm quà,tặng quà; Bà ơi cháu quý bà thay, Quý bà vì bởi bà hay cho quà (CD). |
| quà | - d. 1 Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát). Quà sáng. Hay ăn quà vặt. 2 Vật tặng, biếu để tỏ lòng quan tâm, quý mến. Quà mừng đám cưới. Quà sinh nhật cho con. |
| quà | dt. 1. Vật biếu, tặng để tỏ lòng quý mến: tặng quà o quà mừng đám cưới. 2. Thức mua để ăn ngoài bữa ăn chính: Buổi sáng cả nhà đều ra phố ăn quà o đi chợ thì hay ăn quà. |
| quà | dt Bánh trái, hoa quả ăn ngoài bữa ăn chính: Đi chợ thì hay ăn quà, chồng yêu, chồng bảo về nhà đỡ cơm (cd). |
| quà | dt. 1. Món ăn để ăn đỡ tạm: Con trẻ hay ăn quà, đàn bà hay nhẹ dạ (T.ng) // Quà trưa, quà tối. Quà bánh. 2. Đồ vật tặng nhau: Biếu quà cho nhau // Quà Tết. |
| quà | .- d. Cg. Quà cáp. 1. Hoa quả, bánh trái... ăn thêm ngoài những bữa chính. 2. Đồ tặng: Mua mấy quyển sách làm quà. |
| quà | 1. Món ăn mua ở hàng bán sẵn để ăn tạm, không phải chính bữa: Đi chợ ăn quà. Mua quà cho con. Văn-liệu: Đi chợ thì hay ăn quà, Chồng yêu chồng bảo về nhà đỡ cơm (C-d). 2. Đồ vật tặng nhau, cho nhau: Đưa tấm lụa làm quà. |
| Rồi mai đi chợ mua quà. |
| Chiều mai về nhớ mua cái gì làm quà cho tôi đấy. |
| Chị cho em một hào ăn quà. |
| Tiền công cô cho con mấy tháng nay , con chỉ ăn quà tiêu nhảm. |
| Chàng nhớ đã lâu lắm , một buổi chiều sang bên nhà Loan , Loan mời chàng ăn bánh gai và nói : quà nhà quê của em. |
| Phải mua một chục chiếc làm quà cho anh Thái... Cảnh bến đò bao giờ cũng buồn , không hiểu tại sao ? Dũng đáp : Có lẽ tại nó gợi trí nghĩ đến sự biệt ly. |
* Từ tham khảo:
- quà cáp
- quà đói bánh giò, quà no bánh đúc
- quả
- quả
- quả
- quả báo