| hang cùng ngõ hẻm | ng Nơi xa xôi và đường vào ngoắt ngoéo: Anh ấy có ở hang cùng ngõ hẻm, tôi cũng tìm bằng được. |
| hang cùng ngõ hẻm |
|
| Mà Lộc đã yêu nàng thì thế nào cũng phải tìm đến đón nàng dù nàng núp ở chốn hang cùng ngõ hẻm , ở nơi ẩn dật trong đám rừng xanh. |
| Kiến thông tin tới tấp đi khắp hang cùng ngõ hẻm. |
| "Nguyễn Viết Lãm hãy nghe đây ! Dù mày có trốn tránh vào tâhang cùng ngõ hẻmẻm , dù mày có đội lốt hàng trăm tên họ khác nhau cũng không thể nào lẩn tránh được tội ác của mày. |
Những năm tháng lăn lộn trong nghề Y , đi chữa bệnh khắp hang cùng ngõ hẻm ở Việt Nam rồi Myanmar , Ấn Độ , Philippines , Kazakhstan , Mông Cổ... tôi đã nghĩ cuộc đời mình sẽ chỉ đi theo một hướng đã chọn như định mệnh. |
| Câu chuyện cách mạng công nghiệp lần thứ tư , viết tắt là CM 4.0 hay CMCN 4.0 , được nói nhiều ở khắp hhang cùng ngõ hẻmnước ta , trong đó có những lời tán dương , như Việt Nam có thể đi đầu cách mạng công nghiệp 4.0 [1]. |
| Nền kinh tế kỹ thuật số đã vượt qua giới hạn đường biên giới các quốc gia , cho phép doanh nghiệp được hỗ trợ về công nghệ mở rộng dịch vụ và cung cấp sản phẩm trực tuyến từ bất cứ hhang cùng ngõ hẻmnào. |
* Từ tham khảo:
- quê xệ
- quề quà
- quế
- quế bì
- quế biên
- quế chi