| hàng cơm | dt Nơi bán bữa ăn cho người qua đường: Trai xóm trại, gái hàng cơm (tng). |
| Trước khi rẽ vào một cái hàng cơm , chàng tự nhiên quay đầu nhìn lại phía nhà ở , có vẻ một người vụng trộm. |
| Bấy giờ có mấy người bán hàng cơm lên xe hoa ? nghiêng dồn hòm ầm ỹ lên toa làm hai người phải ngừng lại. |
| Trước kia , ở sân ga , có mấy hàng cơm mở đón khách , đèn sáng cho đến nửa đêm. |
Anh ở đâu ? Bào nở một nụ cười buồn trên miệng , trả lời : Tôi ở trọ một hàng cơm nhỏ ở dưới ô Cầu Giấy. |
| Đến nơi , hai người dạo chơi phố , rồi vào hàng cơm nghỉ. |
Tâm mặc áo đi ra , để vợ ngồi trong căn phòng mát mẻ ở hàng cơm. |
* Từ tham khảo:
- lửa cười
- lửa dại
- lửa dậy
- lửa dục
- lửa duyên
- lửa đậu