| hãng buôn | dt Cơ quan kinh doanh thương mại ở các nước lớn: Nhiều hãng buôn ở các nước tư bản đã có đại lí ở nước ta. |
| hãng buôn | .- Cơ quan kinh doanh buôn bán ở các nước tư bản. |
| Nó giữ két cho một hãng buôn. |
| Người ta đua nhau mở hiệu buôn , làm đại lý cho các hãng buôn tận bên Tây , rồi đóng tàu chạy đường biển , rồi khai mỏ , mở nhà in... Tất cả gặp nhau trong một ý nghĩ : cái gì mà người phương Tây đã làm , đang làm , thì mình cũng phải làm được và sẽ làm đến nơi đến chốn. |
Các công ty , hãng buôn lớn tuyển cầu thủ lập đội và trả lương để họ quanh năm chơi bóng. |
| Các thầy ký làm cho hãng buôn thuê nhà ở chung với "dì hai". |
* Từ tham khảo:
- hoà bình võ trang
- hoà cả làng
- hoà nhập
- hoà nhịp
- hoà quyện
- hoà tan