| hàng binh | dt (H. hàng: chịu thua; binh: lính) Quân đội đã chịu thua và xin theo đối phương: Thi hành chính sách đối với tù binh và hàng binh (Trg-chinh). |
| hàng binh | .- Quân đội đã chịu đầu hàng và theo đối phương. |
| Ý thức và bản lĩnh chính trị của các chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam Đó là tinh thần chấp hành nghiêm chỉnh mệnh lệnh cấp trên , ý thức tổ chức kỷ luật , thực hiện chính sách dân vận , chính sách đối với tù hhàng binhcủa các chiến sĩ quân giải phóng khi tiến công vào thành phố Sài Gòn trung tâm chính trị , kinh tế , văn hóa xã hội , một thành phố với số dân đông nhất nước. |
| Nếu các chiến sĩ chấp hành mệnh lệnh cấp trên không nghiêm hoặc thiếu ý thức tổ chức kỷ luật , không thực hiện tốt công tác dân vận hay chính sách tù hhàng binhthì sẽ dẫn đến những hậu quả khôn lường. |
| Tinh thần triệt để chấp hành mệnh lệnh cấp trên , ý thức tổ chức kỷ luật rất nghiêm , chấp hành tốt chính sách dân vận , chính sách đối với tù hhàng binhcủa các chiến sĩ quân giải phóng đã góp phần quan trọng để Sài Gòn không bị tàn phá , đổ nát. |
| Về phía ta , Bộ tư lệnh tiền phương Hải quân nhân dân Việt Nam điều tàu 641 ra thay thế tàu 674 và 675 vì được giao nhiệm vụ chở hhàng binhquân lực Việt Nam cộng hòa về Đà Nẵng. |
| Cuộc sống gian khổ của bộ đội ta đầu kháng chiến chống Pháp , cộng với một chế độ luyện tập quân sự hà khắc bởi người huấn luyện là một sĩ quan Nhật hhàng binhđược nhà trường sử dụng , không làm cho anh bộ đội thư sinh này nao núng. |
* Từ tham khảo:
- hồng-bào
- hồng-binh
- hồng-chẩn
- hồng-chủng
- hồng-huân
- hồng-huân rừng