| hăng | tt. Nồng gắt, mùi xông lên làm khó chịu ở mũi: Nước-mắm cũ mùi hăng; Hăng mùi nước tiểu. |
| hăng | tt. Hăm-hở, sốt-sắng, tính cố-quyết: Hăm-hở hãy đang hăng sức trẻ, Chiều-lòn e cũng mỏn hơi già (PVT) // (R) Gây, vẻ giận dữ: Mặt hăng quá; Hung-hăng // trt. Cách sốt-sắng, nóng-nảy, dữ-dội: Đánh nhau hăng. |
| hăng | - 1 tt Có mùi vị nồng bốc lên: Bóc tỏi, mùi hăng lên mũi. - 2 tt, trgt Mạnh mẽ và hào hứng: Anh em làm việc rất hăng; Trong việc ấy thì anh ấy hăng nhất. |
| hăng | tt Có mùi vị nồng bốc lên: Bóc tỏi, mùi hăng lên mũi. |
| hăng | tt, trgt Mạnh mẽ và hào hứng: Anh em làm việc rất hăng; Trong việc ấy thì anh ấy hăng nhất. |
| hăng | 1. tt. Nồng: Nước mắm hăng. 2. Quyết-liệt, dữ-dội: Đánh nhau rất hăng. |
| hăng | .- t. ph. 1. Có mùi vị cay nồng bốc lên: Củ hành sống hăng lắm. 2. Mạnh mẽ và hào hứng: Anh em tăng gia sản xuất rất hăng. |
| hăng | Xung lên, bốc lên, mạnh lên: Hăng tiết. Hai bên đánh nhau hăng lắm. |
| hăng | Nói về mùi cay nồng xông lên mũi: Vỏ quýt hăng lắm. |
Rồi máu ghen đưa lên , mợ hhănghái nhảy xổ lại tát Trác túi bụi vào mặt mũi. |
Rồi mợ hung hăng giật lấy cái lược , tát nó một cái : " Có thói ấy thì chừa đi nhé ! Bằng ngần này mà đã gớm ghê thế ". |
Mợ phán lại phân bua : Đấy , các ông các bà xem , nó vẫn ngỗ ngược , lăng loàn !... Mợ sừng sộ vừa chạy lại gần Trác vừa hung hăng nói : Mày tưởng tao không cai quản được mày ư ? Rồi mợ chẳng nể nang , tát Trác mấy cái liền... Ngày nọ qua ngày kia , hết chuyện ấy sang chuyện khác , mợ phán tìm đủ cách để hành hạ như thế... Đứa con nàng đẻ được ít lâu thì bị ốm. |
| Như ông tính , tuổi trẻ đang hăng , tôi cũng như con ngựa sắp tới đích , ai ghìm nổi. |
Hai tiếng " nhắng hão " khiến Khương uất người lên , vì nhắc Khương nghĩ đến cái tính hăng hái của chàng nay đã nhụt. |
Rồi Loan hăng hái nói tiếp : Nó có đời của nó , lớn lên nó phải hoàn toàn sống cái đời của đó. |
* Từ tham khảo:
- cung-khẩu
- cung-tặng
- cung-trạng
- cung-hạ
- cung-khiêm
- cung-nhượng