| qua ngày đoạn tháng | 1. Sống tạm bợ, lần lữa cho qua ngày: Họ sống về chài lưới ven sông bãi biển qua ngày đoạn tháng (Chu Văn). 2. Làm việc chây lười, dây dưa cho qua ngày, cho hết thời gian: Đó là cách nghĩ, cách làm không cách mạng, mình lười biếng cũng muốn người khác lười biếng, bình chân như vại, làm việc qua ngày đoạn tháng (Báo Nhân dân 21-4-1978). |
| qua ngày đoạn tháng | ng Nói làm cầm chừng cho hết thời gian: Anh ta vẫn đến cơ quan nhưng chỉ là để qua ngày đoạn tháng. |
| qua ngày đoạn tháng |
|
| Cũng may cô Sáu thương tình , chia cho miếng đất kế bên tiệm hớt tóc của cô để má con bà có chỗ bán buôn qua ngày đoạn tháng , nếu không chắc giờ này không chừng má con bà đã lưu lạc tứ phương chứ đâu còn ở xứ này để ông có người nấu cơm , giặt giũ áo quần. |
| Nếu không thể yêu nhau qqua ngày đoạn tháng, thì nhớ về nhau không oán trách cũng là một điều tốt. |
| Và đúng lúc khánh kiệt , phải sống khốn khó qqua ngày đoạn thángthì vận may trời cho đã tìm đến với chị Vui. |
* Từ tham khảo:
- qua phân đậu giải
- qua quýt
- qua rào vỗ vế
- qua sông đá sóng
- qua sông đấm bòi vào sóng
- qua sông đến bến