| hãn hữu | tt. Ít có, hoạ-hoằn lắm: Thế-gian hãn-hữu. |
| hãn hữu | - t. Hiếm có, ít thấy. Trường hợp hãn hữu. Hãn hữu lắm mới xảy ra. |
| hãn hữu | tt (H. hãn: ít; hữu: có) Hiếm có: Đó là một trường hợp hãn hữu. |
| hãn hữu | tt. Hiếm-hoi: Việc làm thế, thiệt là hãn-hữu. |
| hãn hữu | .- t. Hiếm có: Trường hợp hãn hữu. |
| hãn hữu | Hiếm có, ít có: Người sống trăm tuổi thật là hãn-hữu. |
| Rất hãn hữu mới có người đi ”giúp bà con“ phía trong đê. |
| Chị là trường hợp hãn hữu vì ít nhiều có hy vọng...". |
| Rất hãn hữu mới có người đi "giúp bà con" phía trong đê. |
| Lốt xe vệt móng trước nhà người thường nhân , hãn hữu lắm mới chịu ăn rêu đậu cỏ. |
Cho anh xem với nào ! Ừ nhé ! Vẫn ngây thơ , Tuyết cởi áo dài... Rồi áo ngắn... Đến khi cái quần nhiễu trắng của Tuyết rơi xuống đất thành một vòng tròn thì Tuyết hiện ra như một nàng tiên trong một giấc mộng hãn hữu của Long. |
| Cái thời mà ông mặc khăn xếp , bà mặc áo tứ thân thì có con đã mặc comple , đội mũ phớt , cháu thì mặc váy đầm... Áo dài nam mất dần , mất dần... Đến sau năm 1954 , hhãn hữulắm mới thấy trên đường phố còn người mặc áo the , khăn xếp. |
* Từ tham khảo:
- hình không gian
- hình lăng trụ
- hình lăng trụ cụt
- hình lăng trụ đều
- hình lăng trụ đứng
- hình lăng trụ thẳng