| hãm tài | tt Có bộ mặt đáng ghét, tựa như mang lại vận rủi cho người ta (thtục): Chị ta cứ bảo là anh chàng ấy có vẻ hãm tài. |
| hãm tài | đt. Đem điều rủi lại, làm hết may: Bộ mặt hãm-tài. |
| hãm tài | .- t. Có bộ mặt khiến người ta ghét, tưởng chừng như không thể làm gì có lợi được (thtục). |
| Mùng 1 kiêng ăn một số món Mọi người cho rằng nếu ăn thịt chó , thịt vịt , mực hay xôi trắng vào ngày mùng 1 , họ sẽ bị hhãm tài, gặp những điều không may mắn , mất tiền , mất của , việc không thành , gặp bệnh cũng lâu khỏi. |
* Từ tham khảo:
- bách đăng
- bách gia chư tử
- bách giải
- bách hài
- bách hí
- bách hoa