| hàm râu | dt Bộ râu của mỗi người đàn ông: Trông gương mà thẹn với hàm râu (NgCgTrứ). |
| Ông tìm thấy dấu xanh xanh của một hàm râu mới cạo. |
Đầu lắc qua lắc lại , hàm râu cọ vào bắp vế tôi sào sạo , ông cất tiếng cười ha hả. |
| hàm râu đen cứng , bàn tay đầy vết chai cũng mềm đi , trượt trên Mai êm mê như nước sông. |
| Người đàn ông mạnh mẽ sở hữu mái tóc dài cùng hhàm râuđược cắt tỉa gọn gàng chính là mẫu hình tượng lý tưởng khi diện trang phục mang cảm hứng Gypsy. |
| Nhiều người cho rằng thế kỷ 21 không thích hợp với cướp biển , bởi khi nói đến cướp biển là hầu như mọi người đều hình dung ra hình ảnh những chiếc thuyền buồm , những thanh kiếm lưỡi cong , những hhàm râuxồm xoàm , những trận đánh chiếm tàu... Thế nhưng , hiện nay cướp biển ở Somalia đang hành động như trong tiểu thuyết. |
| Anh chàng cảnh sát điển trai Grant Hazel giống nam tài tử Hollywood Ryan Gosling từ khuôn mặt , hhàm râucho tới dáng vóc. |
* Từ tham khảo:
- thừa ân
- thừa bát gạt xuống mâm
- thừa biện
- thừa bứa
- thừa cân
- thừa chết thiếu sống