| hăm he | đt. (đ): Nh. Hăm: Đánh thì đánh chớ hăm-he làm chi! |
| hăm he | đgt Định làm một việc không tốt: Nó hăm he gây chuyện. |
| hăm he | đt. Nht. Hăm. |
| hăm he | .- Nói dáng điệu hung hăng, đe doạ: Chỉ hăm he những toan gây chuyện. |
| Thậm chí , kể cả những tướng đấu sĩ chuyên gây sát thương vật lí cũng đang hhăm heviệc lên trang bị Giáp Thiên Thần càng sớm càng tốt. |
| Về quyết định trên , ông Đỗ Đình Truật nhận xét trong bản thảo cuốn hồi ức về chuyến đi tìm mộ Hồ Quý Ly rằng , Hồ Quý Ly muốn tập trung sức để nhanh chóng xây thành Tây Đô là nhằm làm hậu cứ chống quân Minh đang hhăm hexâm lược. |
* Từ tham khảo:
- chó cỏ rồng đất
- chó có chê cứt thì người mới chê tiền
- chó có váy lĩnh
- chó con liếm mặt
- chó cùng cắn giậu
- chó cùng dứt giậu