| hải vị | dt. Nh. Hải-thực. |
| hải vị | - d. Thức ăn quý chế biến từ sản phẩm lấy ở biển. Sơn hào hải vị*. |
| hải vị | dt (H. vị: mùi vị) Thức ăn lấy từ các hải sản: Bữa tiệc có sơn hào và hải vị. |
| hải vị | dt. Sản-vật ở biển dùng làm thức ăn. |
| hải vị | . - Đồ ăn bằng các động, thực vật lấy ở biển. |
| hải vị | Những thứ đồ ăn lấy ở bể: Bong-bóng vây cá, là đồ hải-vị. |
| Nhưng mụ cứ ngồi thản nhiên , bụng nghĩ :”nhà quan thì cần những sơn hào hải vị , không nem công chả phượng thì ít ra cũng phải thịt ngon cá ngọt. |
Nhưng giả sử thời đại bình yên kéo dài của nhà Nguyễn được dựng trên cái nền công bằng hơn , trên có vua sáng , quan lại thanh liêm , chính sách thuế khóa hai bên đèo Hải Vân không có sự chênh lệch , vương phủ và các dinh trấn không sống xa hoa đến nỗi đặt đủ thứ mánh khóe bóp hầu bóp họng dân nghèo , thì liệu có cuộc khởi nghĩa ở Tây Sơn thượng hay không ? Nếu Trương Phúc Loan không thích phơi vàng ở lầu Phấn Dương , nếu chúa Nguyễn chịu tha cho dân một vài món thuế vặt như tiền tết , tiền cơm mới , hạ bớt thuế ruộng đất , chê các loại gấm đoạn và sơn hào hải vị đem từ bên Tàu sang , thì tình thế lúc bấy giờ sẽ thế nào ? Những chữ nếu làm rắc rối thêm chiều hướng lịch sử vốn đã phức tạp , nhưng chúng ta không thể nào hiểu được cơn bão đã làm lay động dữ dội xã hội Việt Nam thế kỷ thứ 18 nếu lại chữ nếu sợ hãi né tránh như các sử quan nhà Nguyễn , hoặc nếu tự dắt vào mê lộ của những hiện tượng bên ngoài. |
| Tôi thấy những kẻ đã đánh tôi bầm giập cùng ngồi quanh một mâm cỗ đầy sơn hào hải vị. |
| Một ngày , vua kinh lý qua làng Linh Chiểu (xã Sen Chiểu) , ngài nghỉ trưa ở đây , dân làng vốn nghèo không có sơn hào hải vị đành dâng món rau muống họ phải ăn hàng ngày mong được xá tội. |
| Đến khi thượng hoàng xuất gia , sắp ra đi , mời Đạo Tái vào điện Dưỡng Đức cung Thánh Từ cho ngồi ăn các món hải vị , làm thơ rằng : Hồng thấp bác quy cước , Hoàng hương chích mã an , Sơn tăng trì tịnh giới , Đồng tọa bất đồng xan. |
| Tương truyền , vào dịp lễ mừng thọ vua Hùng Vương thứ VI , Lang Liêu không có sơn hào hhải vị, ông dâng bánh chưng và bánh dày. |
* Từ tham khảo:
- thuần-bạch
- thuần-kim
- thuần lại
- thuần-linh
- thuần-lợi
- thuần-lượng