Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hải vật
dt. Sản-vật ở biển.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
hải vật
Các thứ sản-xuất ở bể.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
chiếc bách giữa dòng
-
chiếc bách sóng đào
-
chiếc bóng
-
chiếc bóng năm canh
-
chiếc bóng song the
-
chiếc lá lìa rừng
* Tham khảo ngữ cảnh
Sai người hải Đông chở nước mặn chứa vào đó , đem các thứ
hải vật
như đồi mồi , cua , cá nuôi ở trong hồ.
Lại đào riêng một hồ nhỏ khác , sai người ở Hải Đông chở nước mặn chứa vào đó , đem các thứ h
hải vật
như đồi mồi , cua , cá nuôi ở trong hồ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hải-vật
* Từ tham khảo:
- chiếc bách giữa dòng
- chiếc bách sóng đào
- chiếc bóng
- chiếc bóng năm canh
- chiếc bóng song the
- chiếc lá lìa rừng