Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hại quần
đt. Gây thiệt-hại cho đông người, cho xã-hội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
năm ngoái
-
năm người mười làng
-
năm nhuận
-
năm quan mua người mười quan mua nết
-
năm tàn tháng lụn
-
năm tài chính
* Tham khảo ngữ cảnh
Mẹ vừa làm vừa lẩm bẩm "Thằng này mặc
hại quần
áo quá , cái thì mất cúc , cái lại rách khuỷu , cái này dính nhựa , cái kia dây mực".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hại-quần
* Từ tham khảo:
- năm ngoái
- năm người mười làng
- năm nhuận
- năm quan mua người mười quan mua nết
- năm tàn tháng lụn
- năm tài chính