| hải quan | dt. Nh. Hải-cảng. |
| hải quan | - d. Việc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh. Thuế hải quan. |
| hải quan | dt (H. quan: cửa ải) cơ quan phụ trách việc kiểm soát và đánh thuế các hàng hoá nhập khẩu và xuất khẩu: Có giấy hải quan mới nhận được hàng. |
| hải quan | .- Cơ quan phụ trách việc đánh thuế những hàng hoá xuất nhập khẩu. |
| Các bác làm cục hải quan Sarawak rất dễ chịu , chỉ nhìn hộ chiếu của tôi rồi cho đi mà không đóng dấu nhập cảnh. |
(*) Trước đây gọi là Rangoon – cố đô cũng là thành phố lớn nhất Myanmar Lúc ngồi trên máy bay , tôi rất lo , không biết hải quan có cho mình nhập cảnh không. |
| Nếu ở Ấn Độ chẳng ai biết Việt Nam là gì thì ở biên giới Nepal , mới nhìn thấy hộ chiếu Việt Nam của tôi , các bác hải quan đã hớn hở : "Doctor Lam , doctor Lam" , nghĩa là "Tiến sĩ Lâm , tiến sĩ Lâm" – tên gọi thân mật mọi người nơi đây dành cho sư thầy Lâm Trung Quốc , tự Huyền Diệu , trụ trì Việt Nam Phật Quốc tự ở đây. |
| Sau khi bàn bạc , cả hội quyết định rằng lẻn vào Bhutan là không hợp lý , bởi tôi sẽ phải trốn qua bốn trạm kiểm soát hải quan. |
| Nhưng vì lý do gì đó , cán bộ hải quan lại cho rằng hộ chiếu của tôi là giả. |
Nghe quá nhiều về hải quan Israel , tôi hơi run khi đi qua Hải quan vào nước này. |
* Từ tham khảo:
- hoài hận
- hoài hoài
- hoài hồng ngâm cho chuột vọc
- hoài hơi
- hoài huỷ
- hoài nghi