| hải đạo | dt. Đường biển, đường từ nước nầy sang nước khác bằng thuyền tàu dưới biển. |
| hải đạo | - Đường biển |
| hải đạo | dt (H. đạo: đường đi) Đường biển: Lâm-tri đường bộ tháng chầy, mà đường hải đạo sang ngay thì gần (K). |
| hải đạo | dt. Đường biển. |
| hải đạo | .- Đường thông thương ở biển. |
| hải đạo | Đường đi bể: Mà đường hải-đạo sang ngay thì gần (K). |
hải đạo tê chu kính trạo , trực để Bình Than , Bộ quân trường cốc cao phong , kính xu Hàm Tử. |
| Vở kịch của tác giả Nguyễn Thị Kim Chung do NSƯT Tuấn Hhải đạodiễn , với sự góp mặt của lực lượng nam nữ diễn viên Nhà hát Kịch Hà Nội. |
| Trên các bản đồ Trịnh Hòa Hạ Tây Dương , Trịnh Hòa Hàng Hải Đồ cũng không thấy ghi chép các danh xưng Hoàng Sa , Trường Sa (hay theo cách gọi của Trung Hoa là Tây Sa , Nam Sa , Tuyên Đức , Vĩnh Lạc) trong các lộ trình và hhải đạocủa Trịnh Hòa sau 7 lần đi qua Biển Đông để khai phá Ấn Độ Dương (Tây Dương). |
| Bộ phim bao gồm 32 tập , thời lượng 45 phút/tập , do Bùi Văn Hhải đạodiễn , kịch bản của Châu Dương , Li Yong Yi quay phim. |
* Từ tham khảo:
- xao xác
- xao xuyến
- xào
- xào nấu
- xào thập cẩm
- xào xạc