Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hải đài
dt. Rong biển, rau câu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cứng quèo
-
cứng rắn
-
cước
-
cước
-
cước
-
cước
* Tham khảo ngữ cảnh
Điểm cao nhất đỉnh núi , người Pháp xây dựng Vọng H
hải đài
để ngắm cảnh về cả phía Huế và Đà Nẵng.
Sau đó , vua Minh Mạng ban tặng cho cái tên Ngự H
hải đài
, có nghĩa là đài canh trên biển.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hải-đài
* Từ tham khảo:
- cứng quèo
- cứng rắn
- cước
- cước
- cước
- cước