| phù chú | dt. Lá bùa và câu thần-chú: Giỏi phù-chú; dùng phù-chú ếm đối |
| phù chú | - Nói thầy phù thủy dùng lá bùa và câu chú để đuổi tà ma, theo mê tín. |
| phù chú | - lá bùa và câu thần chú |
| phù chú | dt. Bùa chú. |
| phù chú | dt (H. phù: cái bùa; chú: lời nguyền của phù thuỷ) Bùa và lời phù thuỷ đuổi tà ma, theo mê tín: Pháp rằng: ấn đã cao tay, lại thêm phù chú xưa nay ai bì (LVT). |
| phù chú | dt. Lá bùa và câu chú. |
| phù chú | .- Nói thầy phù thuỷ dùng lá bùa và câu chú để đuổi tà ma, theo mê tín. |
| phù chú | Cái bùa và lời chú: Thầy phù thuỷ cao tay giỏi phù chú. |
| Không có phù chú , hương hoa , không cờ phướn sặc sỡ thì không ai tin đâu. |
* Từ tham khảo:
- phù du
- phù dung
- phù điêu
- phù đồ
- phù đột
- phù hiệu