| hạ thể | dt. X. Âm-hộ. |
| hạ thể | dt. Nht. Hạ bộ. |
| hạ thể | Tức là âm-hộ. |
| Trước mặt hai người ấy , một cảnh tượng kỳ lạ hiện ra... Trên chiếc giường tây , một người đàn ông trần truồng nằm ôm một người đàn bà tuy mặc coóc sê nhưng hạ thể cũng lõa lồ. |
| Khác với đàn ông , phụ nữ Yali làm váy cỏ để che phần hhạ thể, để ngực trần. |
| Chị bị bán làm nô lệ tình dục và nhiều lần bị hành hhạ thểxác tàn bạo , song rốt cuộc chị cũng tìm cách trốn thoát được. |
| Rất nhiều người bao gồm cả bạn bè , người thân của Johnny Depp cho rằng việc Amber Heard cáo buộc nam diễn viên tội hành hhạ thểxác lẫn tinh thần là một sự vu khống nhằm mục đích moi tiền. |
* Từ tham khảo:
- bàn quanh
- bàn quẩn
- bàn thầm
- bàn-tẩn
- bàn tĩnh
- bàn lùa