| hả hê | tt. Sung-sướng, thoả-mãn: Thấy vậy cũng hả-hê. |
| hả hê | tt Vui lòng: Công danh toại chí, ra chiều hả hê (Tú-mỡ). |
| hả hê | tt. Thoả-mãn. |
| hả hê | .- t. Vui niềm vui của người chất phác, dễ dàng thoả mãn: Nhà nghèo hả hê với nồi cá kho ăn tết. |
| hả hê | Cũng như nghĩa bóng tiếng hả. |
| Giữa chốn thị thành bon chen nhau giành giật ân huệ và danh lợi của vương phủ ban phát , tiếng cười hả hê chen những tiếng nấc nhọc nhằn ô nhục , đạp chà lên đầu nhau tiến thân , miệng lưỡi tâng bốc cũng là miệng lưỡi dèm pha , ôi thôi trong mớ tiếng ồn bát nháo ấy của thành Thuận hóa , việc ông giáo lấy một người vợ có gì đáng kể đấu thế mà trong đám quen biết không khỏi có lời bàn ra tán vào. |
Câu trả lời ấy tác động lão tri áp thế nào , không ai biết được , vì sau đó Hai Nhiều mải cười nói hả hê cùng với vợ con , lòng rộn rã thoải mái vì được dịp trả thù kẻ đã chèn ép , lấn áp gia đình mình suốt bao nhiêu năm. |
| Hai cái tham si ấy gặp nhau và cùng hả hê. |
| Quyết định mạnh bạo ấy , khiến mọi người hả hê. |
| Mịch hả hê , lấy lại giọng bình thường : A ha ! Bây giờ mày lạy lục tao. |
| Nụ cười hả hê , chiến thắng của bà ta lập tức nở ra như miếng bánh phồng tôm thả vào chảo mỡ đang sôi reo. |
* Từ tham khảo:
- thây mồ
- thầy
- thầy bà
- thầy bói
- thầy bói xem voi
- thầy bùa thầy bèn, oản lèn cạp khố