| hạ công | - Mừng công (thắng trận) |
| hạ công | đgt (H. hạ: mừng; công: sự nghiệp) Mừng sự thành công; Mừng thắng lợi: Trong quân mở tiệc hạ công (K). |
| hạ công | .- Mừng thắng trận: Trong quân mở tiệc hạ công (K). |
| Từ khi thượng tướng Quang Khải ở ngôi tể tướng , chê chức hành khiển và chức tể tướng ngang hàng nhau , mới tâu xin đổi thành Trung thư môn hạ công sự để cho có phân biệt. |
| Thượng Dương hoàng hậu sau khi sinh hạ công chúa thì thấy Ỷ Lan chẳng khác gì một Đát Kỷ đang làm khuynh đảo triều chung. |
| Cty thừa nhận đã chặt 4 cây rừng để dọn mặt bằng , còn cây khác bị chặt hhạ côngty không biết. |
* Từ tham khảo:
- thẩm mĩ học
- thẩm mĩ quan
- thân bồ liễu
- thân phận ngoại giao
- thân phận tôi đòi
- Bênh thần kinh