| hạ cờ | đgt Kéo quốc kì xuống khi bế mạc một cuộc họp long trọng: Trong khi hạ cờ, mọi người đều đứng im lặng. |
| hạ cờ | .- Kéo quốc kỳ xuống hoặc chào quốc kỳ khi bế mạc một cuộc hội họp long trọng. |
| Một trong những con tàu của đoàn tàu không số Ảnh : tư liệu Chiến thắng mở đường Theo lời ông Đức , trong trận đánh ngày 14/4/1975 , bộ đội ta còn được cấp trên giao nhiệm vụ vô cùng đặc biệt và ý nghĩa nhưng cũng đầy khó khăn và hiểm nguy , đó là tranh thủ thời cơ tiến lên hhạ cờđịch , treo cờ Tổ quốc. |
| Rạng sáng ngày 14/3 , ba tàu Trung Quốc đến đòi phía Việt Nam hhạ cờ. |
| Trên nóc các tòa nhà này đã hhạ cờUkraine , giương cờ Nga , trong khi lối vào các tòa nhà được dựng rào chắn và canh gác cẩn mật. |
* Từ tham khảo:
- gác lửng
- gác-măng-dê
- gác mỏ
- gác ngoài tai
- gác phượng lầu rồng
- gác thượng