| hạ bộ | dt. Bộ-phận sinh-dục đàn-ông: Đá vào hạ-bộ. |
| hạ bộ | - dt (H. hạ: ở dưới; bộ: bộ phận) Bộ phận sinh dục của nam giới: Vệ sinh hạ bộ. |
| hạ bộ | dt (H. hạ: ở dưới; bộ: bộ phận) Bộ phận sinh dục của nam giới: Vệ sinh hạ bộ. |
| hạ bộ | dt. Phần trong thân-thể ở bộ dưới, tức là cơ quan sinh-dục. |
| hạ bộ | .- Bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông. |
| hạ bộ | Tức là dương-vật. |
| Ông thầy cúng Chỉ cưỡi ngựa đến đúng vào lúc anh dùng tay trái che lấy hạ bộ , tay phải đưa lên cao làm dấu phủ nhận , miệng la bai bải : " Không. |
| Vì vậy khi một gã trong bọn chúng lấy cuộn vải ra khỏi miệng tôi , tôi liền cắn vào hhạ bộcủa hắn. |
| Cầu được xây dựng trong vùng nước nhiễm mặn , nhưng công tác duy tu bảo dưỡng không kịp thời , làm hư hỏng nhanh công trình... Từ những tính toán trên , công ty CP Tư vấn xây dựng công trình giao thông 308 đã xây dựng 2 phương án , phương án 1 là thiết kế sửa chữa hhạ bộcầu cũ , phương án 2 là xây dựng lại cầu mới. |
| Dứt lời , trước mặt nhiều người , Jacqueline rút lưỡi lê đâm thẳng vào hhạ bộông dượng ghẻ mấy nhát rồi bỏ đi , mặc cho lão ta nằm kêu la đau đớn. |
| Lý do sau này được làm rõ vì khi cúi người tránh cú đá thần sầu của Sáu Cường , thủ lĩnh Bình Xuyên dùng quạt chạm nhẹ vào hhạ bộđối thủ với dụng ý ngầm cảnh cáo : "Muốn lấy mạng Sáu Cường dễ như trở bàn tay". |
| "Chúng tôi nghĩ anh ấy đang giả vờ , chỉ khi anh ấy chạy ra khỏi nước ôm lấy hhạ bộchúng tôi mới biết là có chuyện nghiêm trọng" , người bạn nói. |
* Từ tham khảo:
- cù lệch
- cù loi
- cù lự
- cù mì cù mỉ
- cù mì
- cù mộc