Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hà biên
dt. Bờ sông, đất dọc theo sông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bia kỷ-niệm
-
bìa da
-
bìa rừng
-
bìa son
-
bìa vải
-
bịa chuyện
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi mở đĩa Nhé Anh , đĩa đầu tay mà Nguyễn H
hà biên
tập cho Tâm , tôi nghe và thích.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hà-biên
* Từ tham khảo:
- bia kỷ-niệm
- bìa da
- bìa rừng
- bìa son
- bìa vải
- bịa chuyện