| gượm | tt. Nghẹn, nghẽn, ngưng vì không thể tiến: gượm nước cờ // Tiếng gọi dừng: gượm đã nào! |
| gượm | - đgt 1. Dừng lại một lát: Hãy gượm, đừng đi vội 2. Đi lại một nước cờ khi nước cờ trước đã đi hớ: Đánh cờ không được gượm nhé. |
| gượm | đgt 1. Dừng lại một lát: Hãy gượm, đừng đi vội 2. Đi lại một nước cờ khi nước cờ trước đã đi hớ: Đánh cờ không được gượm nhé. |
| gượm | đt. Dừng lại, khoan đã: Thôi hãy gượm, đừng đi anh ạ, Này con khăn tôi đã sẵn rồi (Q.V.Gi.Kh.Th) |
| gượm | .- d. 1. Dừng lại một lát: Gượm rồi hãy đi. 2. Đi lại một nước cờ khi nước cờ trước đã đi hớ. |
| gượm | Dừng lại, khoan đã: Gượm rồi hãy ăn. Gượm nước cờ. |
* Từ tham khảo:
- lòn sòn
- lòn tòn
- lòn thòn
- lòn trôn kim
- lỏn
- lỏn chỏn