| gọn lỏn | bt. C/g. gọn thon-lỏn, quá gọn đến chật-chội, ít-ỏi về chỗ nằm, lời nói: Nằm gọn-lỏn trong tay; Nói gọn-lỏn có một câu. |
| gọn lỏn | tt, trgt 1. Vừa vặn, không thừa ra ngoài: Cháu bé nằm gọn lỏn trong nôi 2. Ngắn ngủi: Câu trả lời gọn lỏn. |
Tía nuôi tôi chỉ đáp gọn lỏn như vậy rồi ông lặng lẽ thở dài. |
| Thấy vậy , vợ trách chồng : Kìa , người sao mà ngu đần thế ! Anh có biết anh vừa ném cái gì không? Chồng gọn lỏnn lỏn : Chả biết. |
Sau khi buông một câu gọn lỏn , tôi chạy đi tìm thằng Hòa. |
| Nhưng anh ta lại cố hỏi thêm : Như bác đương một ngày được mấy cáỉ Có nan sẵn thì hai cái ! Ông Tư đáp gọn lỏn. |
Nhất trí ! Lân nhìn nhanh sang Hoà nháy mắt một cái rồi giống như Quang , anh uống hết ly bia gọn lỏn , miệng vẫn hoàn toàn khô ráo như chưa uống gì. |
Cám ơn? Rất cám ơn ! Hoàng buông một câu gọn lỏn rồi bỏ về chỗ ngồi. |
* Từ tham khảo:
- xây kim-tỉnh
- xây mâm trầu
- xây-bàn-thang
- xây-cơ
- xây cửa
- xây dùng