| phi lí | tt. Trái với lẽ phải: Không thể có chuyện phi lí như vậy o Không thể tin vào những điều phi lí ấy được. |
| phi lí | tt (H. phi: chẳng; lí: lẽ phải) Không hợp lẽ phải: Câu chuyên phi lí. |
| Không chiều ý thì làm sao người chồng “lên cơn” bảo đưa tiền để tiêu xài một cáphi lílí mà cũng cứ chịu liền ? Ấy là tại vì người vợ hiểu chồng quá đi rồi , biết là có tiền cũng chẳng đi cô đầu cô đít hay là trai gái phiện phò đâu , nhưng lại đi lên Nghi Tàm hay tạt về Ô Đống Mác mua cái đồi , hòn non bộ hay một cây thế lăng nhăng gì đó để ra ngắm vào ngắm rồi tưới , rồi sửa , rồi uốn , rồi bón , rồi hãm mất hết ngày. |
| Còn nữa là phi lí tất. |
| Mặc dù vẫn có những tình tiết pphi lí, quá đà và lặp lại nhưng chắc chắn Giao ước chết (The Promise) sẽ có chỗ đứng riêng trong dòng phim kinh dị Thái nói riêng và nền điện ảnh nói chung. |
| Việc ông Trịnh Xuân Minh , PTGĐ công ty lôi kéo chủ đầu tư (Công ty CP XNK tổng hợp Hà Nội) và Hội quán Bất động sản vào để giải thích cho việc găm 17.500.000 đồng tiền đặt cọc của khách hàng là rất pphi lí. |
| Nếu tăng giá tới hơn 30% là quá cao bởi trong 3 4 năm nay , mức lạm phát ở nước ta thấp GS Võ Đại Lược nói , đồng thời cho rằng , mức giá nhượng quyền sẽ theo tỷ lệ phần trăm tính trên doanh thu thực tế của DN cung cấp suất ăn trên máy bay là pphi lí. |
| TUỔI NGỌ Tiểu nhân đeo bám , hôm nay tuổi Ngọ có thể gặp vài điều thị phi như kiểu bị người khác nói xấu sau lưng , đặt điều pphi lílàm nhiều người hiểu lầm bạn. |
* Từ tham khảo:
- phi lộ
- phi-lu
- phi mối bất đắc
- phi-nan
- phi-năng
- phi nga đầu hoả