Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gởi thân
đt. giao-phó đời mình
: gởi thân vào cửa Phật; Kiếm nơi cha thảo mẹ hiền, gởi thân khuya sớm bạc tiền không ham
(CD)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
gởi thân
đt. Hiến thân mình cho ai (nói người con gái)
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
tơi
-
tơi
-
tơi bời
-
tơi tả
-
tơi tới
-
tơi tớt
* Tham khảo ngữ cảnh
Áo vải quao lựa sào mà vắt
Tuy xấu mặt lòng lựa mặt
gởi thân
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gởi thân
* Từ tham khảo:
- tơi
- tơi
- tơi bời
- tơi tả
- tơi tới
- tơi tớt