| phăm phăm | trt. Xăm-xăm, đâm sầm, dáng hăm-hở mạnh-bạo: Từ đâu, hắn phăm-phăm chạy đến |
| phăm phăm | - Nhanh và hùng hổ: Chạy phăm phăm. |
| phăm phăm | tt. (pht.) Nhanh, mạnh theo một hướng nhất định: phăm phăm chạy đến. |
| phăm phăm | trgt Nhanh và mạnh: Nghe ồn ào, anh phăm phăm chạy đến. |
| phăm phăm | trt. Có vẻ hăng, mạnh bạo: Ở đằng xa, chạy phăm-phăm tới. |
| phăm phăm | .- Nhanh và hùng hổ: Chạy phăm phăm. |
| phăm phăm | Trỏ bộ mạnh bạo hăm hở: Chạy phăm phăm đến đánh người ta. |
| Thế là phăm phăm bước theo ngón tay chỉ và nụ cười rất đáng yêu của các em nhỏ bên làng. |
| Đó là hai du kích còn náu lại ngoài xóm... Một anh du kích đứng cầm trái lựu đạn gác cửa , còn một anh cầm mã tấu phăm phăm đi riết vào chỗ thằng Xăm ngủ. |
| Đọc sách ngốn ngấu , phăm phăm đạp xe đi thực tế , ghi chép , gạn chắt lấy từng chi tiết nhỏ. |
| Không phải vì anh là người con trai lực lưỡng nhất trong xóm ga có thể phăm phăm bê những bao thóc năm mươi cân đổ lên máy xát gạo di động. |
| Anh chàng có thân hình chắc như gỗ lim , kéo phăm phăm cùng lúc cả hai thân cây chuối lớn lên dốc ấy đích thị sẽ là người chồng tốt của cô. |
| Tôi phăm phăm ra cổng , quát : Thằng Bất. |
* Từ tham khảo:
- phăm phở
- phăn
- phăn
- phăn phắt
- phăn tới
- phăng