| giữa chừng | trt. Nh. Giữa lúc, giữa một việc làm, một mực-thước: Làm giữa chừng có khách; Đo giữa chừng hụt thước. |
| giữa chừng | trgt ở vào thời gian đương xảy ra việc gì hoặc đương làm việc gì: Giữa chừng xuân thoắt gẫy cành thiên hương (K); Đương đọc báo giữa chừng thì có người gọi dây nói báo một tin mừng; Bỏ việc giữa chừng. |
Giọng nói của Lộc rất thành thực , âu yếm , song hai chữ " cuối cùng " khiến Mai đoái tưởng tới mấy năm qua , đoái tưởng tới những ngày xanh tàn tạ , mà tiếc cái hạnh phúc vì đâu bị tiêu diệt giữa chừng xuân. |
| Ông đọc nhỏ lời khấn quen thuộc , nhưng đến giữa chừng , lại cảm thấy một cách chua chát cái bất lực của chữ nghĩa. |
| Cái việc bỏ học giữa chừng của thằng bé cũng không làm cho anh quan tâm. |
"Họ không cho nghỉ giữa chừng đâu đấy". |
| Chú đờn cho con Như ca , tiếng ca ngọng nghịu và non nớt lắm , vô vọng cổ luôn bị đứt giữa chừng. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Thánh Tông nối nghiệp Thái Tông , giữa chừng gặp tai họa giặc vào cướp , đã ủy nhiệm tướng thần , cùng với Nhân Tông chung sức , cùng nhau vượt qua , khiến cho thiên hạ đã tan mà lại họp , xã tắc đã nguy mà lại yên , suốt đời Trần , không còn nạn xâm lược của giặc Hồ912 nữa. |
* Từ tham khảo:
- tức
- tức anh ách như bò đá
- tức cành hông
- tức cảnh
- tức cảnh sinh tình
- tức cười