| giữa | trt. Lưng-chừng, nơi không giáp với đầu nào hay bên nào: Anh đi lọng lụa ba bông, Bỏ em cấy lúa giữa đồng cây khô; Một mình đứng giữa trung-ương, Bên tình bên hiếu biết thương bên nào (CD) // tt. Có vị-trí ở giữa: Anh giữa, chị giữa, con giữa, cột giữa, cửa giữa, ngón giữa, thân giữa. |
| giữa | - I.g. 1. điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề : Giữa cái thước ; Giữa cái vòng ; Giữa nhà. 2. Trong khoảng : Hải Dương ở giữa Hà Nội và Hải Phòng. 3. ở chỗ lưng chừng : Giữa đường. II.ph. ở cương vị trung gian, không ngả về bên nào : Đứng giữa chữa đôi bên (tng). Người giữa. Người trung gian dàn xếp việc gì. |
| giữa | trgt 1. Cách đều hai điểm đầu hoặc các điểm ở chung quanh: Điểm 0 ở giữa đường tròn 2. ở chỗ cách hai bên: Nằm giữa chẳng sợ mất phần chăn (tng); Hải-dương ở giữa Hà-nội và Hải-phòng 3. ở cương vị không ngả về bên nào: Đứng giữa chữa đôi bên (tng) 4. ở lưng chừng: Tậu ruộng giữa đồng, lấy chồng giữa làng (tng) 5. Đúng vào thời điểm: Giữa trưa, Giữa ban ngày; Giữa lúc khó khăn. tt Cách hai bên: Gian giữa; Người giữa. |
| giữa | bt. Chỗ chính-trung, ở chỗ chính-trung: Một mình giã gạo giữa trời, Cám bay phảng-phất thương người đường xa (C.d). // Giữa A và B. Cửa giữa, ở giữa. Tính mạch giữa. |
| giữa | .- I.g. 1. Ở điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề: Giữa cái thước; Giữa cái vòng; Giữa nhà. 2. Trong khoảng: Hải Dương ở giữa Hà Nội và Hải Phòng. 3. Ởchỗ lưng chừng: Giữa đường. II.ph. Ởcương vị trung gian, không ngả về bên nào: Đứng giữa chữa đôi bên (tng). Người giữa. Người trung gian dàn xếp việc gì. |
| giữa | Chỗ chính-trung: Giữa bàn, giữa nhà, giữa trời. Văn-liệu: Nằm giữa chẳng sợ mất phần chăn. Tạu ruộng giữa đồng, lấy chồng giữa làng (T-ng). |
| giữa lúc đó , bà Thân đủng đỉnh trả lời : " Cái đó là tuỳ ý cháu. |
| Tất cả ba mẹ con , người nào cũng muốn cố công , góp sức , không ai muốn ỷ lại vào người khác để được nhàn rỗi nên cách mưu sống hàng ngày cũng bớt phần khó nhọc và cũng vì thế mà giữa ba mẹ con đã có mối tình thương yêu lẫn nhau rất bền chặt. |
| Bà Tuân mời mọc lôi kéo mãi bà mới dám ghé đít ngồi vào chiếc sập gụ phủ chiếu hoa , đánh bóng loáng , kê đồ sộ ggiữanhà. |
| giữasập là một cái khay bày bốn chén nước chè nóng khói bốc nghi ngút và một tráp trầu sơn đỏ. |
| Bà Thân muốn thế , vì kéo sẽ kỵ hết tà ma nàng có thể gặp ggiữađường. |
| giữachủ nhà và đầy tớ không hề có chia rẽ. |
* Từ tham khảo:
- dối như cuội
- dối trá
- dối trẻ lên ba
- dối trẻ lừa già
- dối trên lừa dưới
- dội