Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giọng thổ
dt. Tiếng cứng và ồ-ề, khó cất cao hay xuống thấp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
giọng thổ
- dt Giọng thấp nghe ồ ồ: Anh ấy hát giọng thổ mà gợi cảm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giọng thổ
dt
Giọng thấp nghe ồ ồ
: Anh ấy hát giọng thổ mà gợi cảm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
giọng thổ
.- Giọng thấp nghe ồ ồ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
cô thân chích ảnh
-
cô thần
-
cô thế
-
cô thôn
-
cô thứ
-
cô-ti dê
* Tham khảo ngữ cảnh
Cu gáy
giọng thổ
mổ đồng tinh nghịch.
Khách nịnh nọt ông Béo rằng cả đời tụi em chẳng sáng suốt chọn được chú chim
giọng thổ
kỳ diệu như anh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giọng thổ
* Từ tham khảo:
- cô thân chích ảnh
- cô thần
- cô thế
- cô thôn
- cô thứ
- cô-ti dê