| giọng thanh | dt. Tiếng thanh-tao trong-trẻo. |
Bây giờ Dũng mới để ý đến giọng thanh tao của vị sư nữ , đến đôi bàn tay xinh xắn , trắng trẻo đương nhẹ nhàng xếp lại mấy phẩm oản , và đôi bàn chân nhỏ nhắn trong dép da mộc mạc. |
| Cháo sắp dọn ra được rồi đấy ! Dì Tư Béo nói bằng giọng thanh thanh kéo dài làm duyên kiểu như còn trẻ. |
| Đầu dây bên kia là một người phụ nữ nói ggiọng thanhHóa : Em đang cầm cái thẻ nhà báo của bác. |
* Từ tham khảo:
- vồ vập
- vổ
- vổ
- vổ
- vỗ
- vỗ