Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ớn xương
Nh. Ớn gà.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ớt bị
-
ớt bột
-
ót bù lù
-
ớt cà chua
-
ớtchỉ thiên
-
ớt Đà Lạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Nói có hai bên vai làm chứng , thật tình thì tôi có hơi
ớn xương
sống , rùng mình một cái , nhưng tôi không sợ nó.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ớn xương
* Từ tham khảo:
- ớt bị
- ớt bột
- ót bù lù
- ớt cà chua
- ớtchỉ thiên
- ớt Đà Lạt