| giờ thìn | dt. Khoảng từ 7 tới 9 giờ. |
| Cuộc họp dự định bắt đầu vào giờ thìn. |
| Mãi đến bây giờ là gần giữa giờ thìn rồi mà tối và sáng vẫn còn chưa phân tách hẳn ra. |
| Thượng hoàng thong thả đi thăm khắp các cung điện , từ giờ thìn đến giờ Tỵ. |
| Những người biết tiếng Hán , vâng lệnh tiếp chuyện , từ giờ thìn đến giờ Ngọ , khí giận càng tăng. |
Ngày 24 , giờ thìn , có khí xanh đỏ như hình cầu vồng nhưng ngắn hơn , xuất hiện ở phương đông bắc. |
| Long lại nổi hứng : Trên nóc nhà ai đó một chiếc lá vàng nhẹ buông Mùa chưa có gió giờ thìn không thấy bức bối khi nghe đàn em gào lên những câu kỳ quặc đó. |
* Từ tham khảo:
- mát-xa
- mạt
- mạt
- mạt
- mạt
- mạt chược