| giờ thân | dt. Khoảng từ 15 tới 17 giờ. |
| giờ thân anh ta trở về. |
Bấy giờ vào khoảng giữa giờ thân. |
Bà đồ bàn góp : Hay là sai giờ? Hay là giờ thân chớ không phải giờ dậủ Ông đồ cau mày. |
| Mùa xuân , tháng giêng , ngày 27 , động đất ba lần , suốt từ giờ thân đến giờ tý mới thôi. |
| Ba con chào đời đúng vào năm Thân , tháng Thân , ngày Thân và ggiờ thân một sự trùng hợp ngẫu nhiên" , chị Hằng cười kể. |
* Từ tham khảo:
- thanh-thoả
- thanh-thời
- thanh-thuỷ
- thanh-thường
- thanh-thượng
- thanh-trai