Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giờ dậu
dt. Khoảng từ 17 tới 19 giờ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thọ chung
-
thọ đường
-
thọ mệnh
-
thoa
-
thoa
-
thoa
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa xuân , tháng giêng , ngày mồng 8 ,
giờ dậu
, có sao sa ở phương nam.
Nhưng tối đi dự tiệc về tới nhà bên hồ Động Đình thì đột tử đúng g
giờ dậu
(7 7 1761) lúc 41 tuổi khi tài hoa đang nở rộ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giờ dậu
* Từ tham khảo:
- thọ chung
- thọ đường
- thọ mệnh
- thoa
- thoa
- thoa