| ối dào | tht. Tiếng thốt ra biểu thị sự thiếu tư tưởng, nản chán: Ối dào, rồi đâu bị vào đấy cả mà. |
| ối dào | tht Từ tỏ sự không tán thành, không đồng ý: ối dào! Hỏi nó thì có ích gì!; ối dào! Gà với qué (Ng-hồng). |
| ối dào chị lại buồn cười rồi , cu mà biết khóc khi buồn đái , buồn ị thì đã khôn rồi chứ chả dại thế này đâu. |
* Từ tham khảo:
- ôm
- ôm ấp
- ôm cây đợi thỏ
- ôm chằm
- ôm chầm
- ôm chân