| oán ghét | đt. Thù ghét cay đắng: Oán ghét kẻ xấu bụng hại mình |
| oán ghét | - đg. Căm giận và chán ghét đến tột độ. |
| oán ghét | đgt. Oán giận và căm ghét đến tột độ: oán ghét bọn đơm đặt, vu oan giá hoạ. |
| oán ghét | đgt Căm giận và ghét: Do uất ức mà hoá ra oán ghét (HCM). |
| oán ghét | Căm giận và ghét. |
| Vì thế , nàng nhớ lại tường tận những hành vi ngôn ngữ của dì ghẻ , nhớ lại không phải để oán ghét nhưng để nghĩ đến tấm lòng tốt mới có và sự sung sướng mới có của mình. |
| Họ chịu sưu cao thuế nặng do nhà chúa đặt ra , họ oán ghét tay chân đắc lực của chúa là quốc phó Trương Phúc Loan. |
| Bao nhiêu năm nay tên quốc phó họ Trương chuyên quyền tham bạo , lòng dân oán ghét nên chúng ta chỉ phất cờ là mọi nơi đều đứng dậy hưởng ứng. |
Đã có bao nhiêu nỗi bực tức , cáu giận , oán ghét và buồn phiền. |
| Càng thấy như thế , tôi lại càng không hiểu tại sao chính những người sống lại có theoán ghétét nhau “để cho mùa xuân kia có trở lại cũng bằng thừa”. |
Đã có bao nhiêu nỗi bực tức , cáu giận , oán ghét và buồn phiền. |
* Từ tham khảo:
- oán hận
- oán hờn
- oán thán
- oán thù
- oán trách
- ốc sứ trắng